Chuyển đến nội dung
没辙沒轍

méizhé

Hán Việt: MỘT TRIỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hết cách
  2. bó tay
  3. vô phương cứu chữa

Ví dụ

  1. 这件事我也没辙了。

    Zhè jiàn shì wǒ yě méizhé le.Chuyện này tôi cũng hết cách rồi.

  2. 孩子太调皮,连老师也拿他没辙。

    Háizi tài tiáopí, lián lǎoshī yě ná tā méizhé.Đứa trẻ nghịch ngợm quá, ngay cả giáo viên cũng đành chịu thua nó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拿……没辙 ná... méizhéhết cách với ai/cái gì
  • 实在没辙 shízài méizhéthực sự hết cách
  • 我也没辙 wǒ yě méizhétôi cũng bó tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没办法,想不出主意。

Ghi chú: Khẩu ngữ Bắc Kinh, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 / 拿 + đối tượng + 没辙

bó tay / hết cách với ai hoặc cái gì. VD: 父母拿他没辙。– Bố mẹ cũng bó tay với nó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

没
辙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1