1Động từ
- không có
Ví dụ
2Phó từ
- chưa
- không
- không, chưa
- chưa, không
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无,没有;未,不到。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ba chấm thủy (氵), bên phải là chữ 殳 (chìm xuống nước mất tăm).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没(有) + Danh từ
phủ định sự sở hữu hoặc tồn tại (trái ngược với 有). VD: 我没有自行车。– Tôi không có xe đạp.
没(有) + Động từ
phủ định hành động chưa xảy ra hoặc chưa hoàn thành (thường trong quá khứ hoặc hiện tại). VD: 昨天我没去上课。– Hôm qua tôi không đi học.
一 + Lượng từ + 名词 / 一点儿 (+ 名词) + 也 / 都 + 不 / 没 + Động từ / Tính từ
Cấu trúc dùng để biểu thị sự phủ định hoàn toàn (không hề, một chút cũng không). Khi vị ngữ là động từ, danh từ tân ngữ được chuyển lên trước và đi cùng '一 + lượng từ' hoặc '一点儿'. Khi vị ngữ là tính từ, thường dùng '一点儿也/都 + 不/没 + Tính từ'.
这个假期我一点儿也不忙。 – Kỳ nghỉ này tôi chẳng bận chút nào.
他一次马也没骑过。 – Anh ấy chưa cưỡi ngựa lần nào cả.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
(没)有什么(好)+ 动词 / 形容词 + 的
Cấu trúc cố định dùng trong khẩu ngữ để biểu thị không cần thiết hoặc không đáng phải làm việc gì, hoặc không đáng để có cảm xúc/trạng thái nào đó. Thường dùng để an ủi, động viên hoặc khuyên nhủ đối phương.
我们是好朋友,有什么好谢的? – Chúng mình là bạn thân, có gì đâu mà phải cảm ơn?
这个电影很一般,没有什么好看的。 – Bộ phim này rất bình thường, chẳng có gì đáng xem.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “没” 18
- 没事méishì MỘT SỰkhông sao; không có việc gì; không sao, không có việc gìHSK1
- 没有méiyǒu MỘT HỮUkhông có; chưa; không có, chưa cóHSK1
- 没脸méi liǎn MỘT KIỂMkhông còn mặt mũi nào, mất mặtHSK5
- 淹没yānmò YÊM MỘTnhấn chìm; ngập lụt; chìm nghỉmHSK6
- 沉没chénmò TRẦM MỘTchìm; chìm nghỉmHSK6
- 覆没fùmò PHÚC MỘTchìm đắm (thuyền bè); bị tiêu diệt hoàn toàn; thất bại hoàn toànHSK6
- 没药mòyào MỘC DƯỢCmộc dược (vị thuốc Đông y từ nhựa cây một dược)HSK6
- 潜没qiánmòchìm ngập; ẩn mình; lặn chìmHSK6
- 日没rìmò NHẬT MỘTmặt trời lặnHSK6
- 吞没tūnmò THÔN MỘTnuốt chửng; nhấn chìm; biển thủHSK6
- 湮没yānmò NHÂN MỘTchôn vùi; mai một; bị lãng quênHSK6
- 埋没máimò MAI MỘTvùi lấp; mai một; làm lu mờHSK7–9
- 没劲méijìn MỘT KÍNHkhông còn sức; uể oải; mệt mỏiHSK7–9
- 没辙méizhé MỘT TRIỆThết cách; bó tay; vô phương cứu chữaHSK7–9
- 没落mòluò MỘT LẠCsuy tàn; lụi tàn; suy thoáiHSK7–9
- 没收mòshōu MỘT THUtịch thu; tịch biênHSK7–9
- 浸没jìnmò TẨM MỘTngập; chìm ngập; dìm sâu vào trong nước/chất lỏng
- 没关系méi guānxi MỘT QUAN HỆkhông sao; không có gì; không sao, không có gìHSK1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
