1Phó từ
- không có cách nào
- không biết bắt đầu từ đâu
- không thể
Ví dụ
Shìqing tài fùzá, wǒ yìshí wúcóng shuōqǐ.
Chuyện quá phức tạp, nhất thời tôi không biết phải bắt đầu nói từ đâu.
Yóuyú quēshǎo xiànsuǒ, jǐngfāng gǎndào wúcóng xiàshǒu.
Do thiếu manh mối, cảnh sát cảm thấy không có cách nào bắt tay vào làm.
Xìn zhōng méiyǒu liúxià dìzhǐ, wǒmen wúcóng liánluò tā.
Trong thư không để lại địa chỉ, chúng tôi không có cách nào liên lạc với anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有门道;没有办法(做某件事)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无从 + động từ hai âm tiết / cụm động từ
Đứng trước động từ biểu thị việc thiếu điều kiện, đầu mối hoặc cách thức để tiến hành hành động đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
