1Danh từ
- nhựa đường
- hắc ín
Ví dụ
Gōngrénmen dǐng zhe lièrì pūshè lìqīng lùmiàn.
Các công nhân đang đội nắng gắt để rải mặt đường nhựa.
Yánrè de xiàtiān qìwèi nánwén de lìqīng biàn ruǎn le.
Vào mùa hè nóng bức, loại nhựa đường bốc mùi khó chịu bị mềm ra.
Lìqīng jùyǒu liánghǎo de fángshuǐ fángfǔ xìngnéng.
Hắc ín có tính năng chống thấm và chống ăn mòn rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物的复杂混合物,黑褐色粘稠液体或固体,主要用于铺路面、防潮和防水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铺 + 沥青
Rải/trải nhựa đường. VD: 这条新路正在铺沥青。– Con đường mới này đang được rải nhựa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
