Chuyển đến nội dung
柏油

bǎiyóu

Hán Việt: BÁCH DU

Lượng từ: 层

1Danh từ

  1. nhựa đường
  2. hắc ín

Ví dụ

  1. 工人们正在路上铺柏油。

    Gōngrénmen zhèngzài lù shang pū bǎiyóu.

    Các công nhân đang rải nhựa đường trên phố.

  2. 夏天的烈日把柏油路晒软了。

    Xiàtiān de lièrì bǎ bǎiyóulù shài ruǎn le.

    Cái nắng gay gắt của mùa hè đã làm mềm mặt đường nhựa.

  3. 这里有一股刺鼻的柏油味。

    Zhèlǐ yǒu yī gǔ cìbí de bǎiyóu wèi.

    Ở đây có một mùi nhựa đường nồng nặc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 柏油马路 bǎiyóu mǎlùđường nhựa
  • 铺设柏油 pūshè bǎiyóurải nhựa đường
  • 柏油路面 bǎiyóu lùmiànmặt đường nhựa
  • 柏油气味 bǎiyóu qìwèimùi nhựa đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

即沥青,煤焦油或石油等加工后的副产品,黑色黏稠状,多用于铺路和防腐。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

柏
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1