Chuyển đến nội dung
河蚌

hébàng

Danh từ

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. trai sông

Ví dụ

  1. 小明在河里摸到了几只大河蚌。

    Xiǎomíng zài hé lǐ mō dào le jǐ zhī dà hébàng.Tiểu Minh mò được mấy con trai sông lớn dưới sông.

  2. 河蚌肉质鲜美,可以用来煮汤。

    Hébàng ròuzhì xiānměi, kěyǐ yòng lái zhǔ tāng.Thịt trai sông tươi ngon, có thể dùng để nấu canh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摸河蚌 mō hébàngmò trai sông
  • 河蚌肉 hébàng ròuthịt trai sông
  • 养殖河蚌 yǎngzhí hébàngnuôi trai sông
  • 河蚌珍珠 hébàng zhēnzhūngọc trai nước ngọt (trai sông)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生活在淡水中的一种软体动物,壳厚而略呈卵圆形,肉可食,有的壳内产珍珠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 河蚌 + 煲汤/做菜

biểu thị dùng trai sông để chế biến món ăn. VD: 妈妈用河蚌煲汤。– Mẹ dùng trai sông để nấu canh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

河
蚌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1