1Danh từ
- con trai
- con sò
Ví dụ
Yúmín zài hú biān cǎi dào le hěn duō hébàng.
Ngư dân đã bắt được rất nhiều con trai sông ở ven hồ.
Bàngké nèibù chángcháng néng chǎnshēng měilì de zhēnzhū.
Bên trong vỏ con trai thường có thể sinh ra những viên ngọc trai tuyệt đẹp.
Lǎoshī gěi wǒmen jiǎng le 'yù bàng xiāng zhēng' de gùshi.
Thầy giáo đã kể cho chúng tôi nghe câu chuyện 'nghêu sò tương tàn'.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生活在淡水中的一种软体动物,有两片坚硬的贝壳,壳内有珍珠层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鹬蚌相争,渔翁得利
thành ngữ: nghêu sò tranh nhau ngư ông đắc lợi (hai bên mâu thuẫn thì người thứ ba được lợi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蚌” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
