Chuyển đến nội dung
河豚

hétún

Hán Việt: HÀ ĐỒN

Danh từ

Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. cá nóc

Ví dụ

  1. 河豚虽然味道鲜美,但有剧毒。

    Hétún suīrán wèidào xiānměi, dàn yǒu jùdú.Cá nóc tuy thịt rất thơm ngon nhưng có độc tố cực mạnh.

  2. 只有持有专业资格的厨师才能烹饪河豚。

    Zhǐyǒu chíyǒu zhuānyè zīgé de chúshī cái néng pēngrèn hétún.Chỉ những đầu bếp có chứng chỉ chuyên môn mới được chế biến cá nóc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 河豚毒素 hétún dúsùđộc tố cá nóc (tetrodotoxin)
  • 吃河豚 chī hétúnăn cá nóc
  • 河豚料理 hétún liàolǐmón ăn cá nóc
  • 人工养殖河豚 réngōng yǎngzhí hétúncá nóc nuôi nhân tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种水生鱼类,遇到惊吓时身体能吸气或水膨胀如球,内脏及血液多含剧毒,肉味鲜美。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

河豚 + 有毒/有剧毒

miêu tả đặc tính độc tố của cá nóc. VD: 未经处理的河豚有剧毒。– Cá nóc chưa qua xử lý có độc tố cực mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

河
豚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1