1Danh từ
- quẩy
- quẩy rán
Ví dụ
Tā zǎofàn jīngcháng chī dòujiāng hé yóutiáo.
Bữa sáng anh ấy thường ăn sữa đậu nành và quẩy.
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ ná liǎng gēn rè yóutiáo.
Phục vụ ơi, cho tôi hai chiếc quẩy nóng nhé.
Gāng zhà chūlái de yóutiáo yòu xiāng yòu cuì.
Quẩy vừa mới vớt ra vừa thơm vừa giòn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种长条形油炸面食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根 + 油条
danh từ '油条' thường dùng lượng từ '根' (gēn). VD: 一根油条 – một chiếc quẩy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
