Chuyển đến nội dung
油条油條

yóutiáo

Hán Việt: DU ĐIỀU

HSK5Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. quẩy
  2. quẩy rán

Ví dụ

  1. 他早饭经常吃豆浆和油条。

    Tā zǎofàn jīngcháng chī dòujiāng hé yóutiáo.

    Bữa sáng anh ấy thường ăn sữa đậu nành và quẩy.

  2. 服务员,请给我拿两根热油条。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ ná liǎng gēn rè yóutiáo.

    Phục vụ ơi, cho tôi hai chiếc quẩy nóng nhé.

  3. 刚炸出来的油条又香又脆。

    Gāng zhà chūlái de yóutiáo yòu xiāng yòu cuì.

    Quẩy vừa mới vớt ra vừa thơm vừa giòn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炸油条 zhà yóutiáorán quẩy
  • 一根油条 yī gēn yóutiáomột chiếc quẩy
  • 豆浆油条 dòujiāng yóutiáosữa đậu nành và quẩy
  • 老油条 lǎoyóutiáokẻ lõi đời, người lọc lõi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种长条形油炸面食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

根 + 油条

danh từ '油条' thường dùng lượng từ '根' (gēn). VD: 一根油条 – một chiếc quẩy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

油
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1