1Danh từ
- cọ dầu
Ví dụ
Yóuzōng shì rēdài dìqū de zhòngyào jīngjì zuòwù.
Cọ dầu là cây trồng kinh tế quan trọng ở vùng nhiệt đới.
Tāmen jiànlì le dà miànjī de yóuzōng zhòngzhíyuán.
Họ đã xây dựng các đồn điền trồng cọ dầu trên diện tích lớn.
Yóuzōng guǒshí kěyǐ yòng lái tíliàn shíyòngyóu.
Quả cọ dầu có thể dùng để chiết xuất dầu ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,果实可榨油,原产非洲热带地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵/株 + 油棕
Lượng từ dùng cho cây cọ dầu là 棵 hoặc 株. VD: 院子里种着一棵油棕。– Trong sân trồng một cây cọ dầu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
