Chuyển đến nội dung
油门油門

yóumén

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chân ga
  2. tay ga
  3. ga (bộ phận điều khiển nhiên liệu xe)

Ví dụ

  1. 他一踩油门,汽车就飞快地冲了出去。

    Tā yì cǎi yóumén, qìchē jiù fēikuài de chōng le chūqù.Anh ấy vừa đạp ga, chiếc xe liền lao vút đi.

  2. 转弯的时候不要猛踩油门。

    Zhuǎnwān de shíhou bú yào měng cǎi yóumén.Lúc vào cua không được đạp mạnh ga.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 踩油门 cǎi yóuménđạp ga
  • 松油门 sōng yóuménnhả ga
  • 大油门 dà yóuménmở ga lớn
  • 油门踏板 yóumén tàbǎnbàn đạp ga

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内燃机上控制燃料供给量的装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

踩/松 + 油门

Đạp hoặc nhả bàn đạp ga khi lái xe. VD: 请松开油门。– Xin hãy nhả chân ga.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

油
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1