1Danh từ
- pháp nhân
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī yōngyǒu dúlì de fǎrén zīgé.
Công ty này sở hữu tư cách pháp nhân độc lập.
Tā shì gāi qǐyè de fǎdìng dàibiǎorén.
Ông ấy là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp này.
Fǎrén yīngdāng yīfǎ chéndān mínshì zérèn.
Pháp nhân phải chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依法成立并能独立享有民事权利和承担民事义务的组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
法人 + 承担 / 享有……
Biểu thị quyền lợi hoặc nghĩa vụ dân sự của pháp nhân theo quy định pháp luật. VD: 法人依法享有权利。– Pháp nhân được hưởng các quyền theo luật định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
