1Danh từ
- đèn pha rộng
- đèn chiếu tỏa
- đèn floodlight
Ví dụ
Qiúchǎng sìzhōu ānzhuāng le dàxíng fànguāngdēng.
Xung quanh sân bóng đã lắp đặt đèn pha rộng cỡ lớn.
Fànguāngdēng bǎ gǔ jiànzhù zhào de géwài měilì.
Đèn chiếu tỏa chiếu rọi công trình cổ trở nên đẹp lạ thường.
Yèmù jiànglín, guǎngchǎng shang de fànguāngdēng liàng le qǐlai.
Màn đêm buông xuống, dàn đèn chiếu tỏa trên quảng trường bừng sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种可以向四面八方均匀照射的点光源,常用于大型场地或建筑物夜景照明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 泛光灯 + 照射……
Dùng đèn pha rộng để chiếu sáng nơi nào. VD: 用泛光灯照射建筑物。– Dùng đèn pha rộng chiếu sáng tòa nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
