1Động từ
- ngâm chế
- ngâm làm thành (rượu, đồ chua)
Ví dụ
Yéye yòng rénshēn hé báijiǔ pàozhì le yàojiǔ.
Ông nội đã dùng nhân sâm và rượu trắng để ngâm chế rượu thuốc.
Zhè zhǒng pàozhì méizi suāntián kěkǒu, hěn shòu huānyíng.
Loại mận ngâm này chua ngọt vừa miệng, rất được ưa chuộng.
Zhōngyàocái zài pàozhì qián xūyào chèdǐ xǐjìng.
Dược liệu Đông y cần phải được rửa thật sạch trước khi ngâm chế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用液体浸泡药材或食品来制作成品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + nguyên liệu + 泡制 + thành phẩm
Dùng nguyên liệu gì để ngâm thành thứ gì. VD: 用枸杞泡制药酒。– Dùng câu kỷ tử ngâm rượu thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
