1Động từ
- sủi bọt
- sủi (khi gặp nước)
Ví dụ
Bǎ pàoténgpiàn fàng jìn shuǐ lǐ, tā jiù huì xùnsù pàoténg róngjiě.
Thả viên sủi vào trong nước, nó sẽ nhanh chóng sủi bọt tan ra.
Bēizi lǐ fāchū le pàoténg de shēngyīn.
Trong cốc phát ra tiếng sủi bọt.
Zhè zhǒng yàowù yù shuǐ huì chǎnshēng qiángliè de pàoténg fǎnyìng.
Loại thuốc này khi gặp nước sẽ sinh ra phản ứng sủi bọt mạnh mẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含有酸和碳酸氢盐的药物或制剂遇水剧烈放出二氧化碳气泡的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
泡腾 + 名词 (片/颗粒)
dạng sủi (viên sủi, cốm sủi). VD: 维生素C泡腾片 – viên sủi vitamin C.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
