1Động từ
- nhảy lên
- vọt lên
- bay lên
- dành ra
- dọn ra
- nhường (chỗ, thời gian)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跳跃或上升;翻空、让出(地方或时间)。
Ghi chú: Bên trái bộ nguyệt 月/nhục, bên phải trên chữ khoán dưới chữ mã 马 (ngựa phi nhảy nhót, bốc khói nghi ngút).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
腾出 + 时间 / 地方
dành ra, dọn dẹp ra thời gian hoặc không gian. VD: 请腾出两间空房。– Xin hãy dọn ra hai phòng trống.
腾不出 + tân ngữ
không thể dành ra được (thời gian, chỗ). VD: 我实在腾不出空儿。– Tôi thực sự không dành ra được chút thời gian rảnh nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “腾” 7
- 腾出téngchū ĐẰNG XUẤTdành ra (thời gian); nhường ra (chỗ trống); dọn ra (để lấy chỗ)HSK5
- 沸腾fèiténg PHÍ ĐẰNGsôi; sôi sùng sục; sôi tràoHSK7–9
- 折腾zhēteng CHIẾT ĐẰNGlăn lộn; trằn trọc; hành hạHSK7–9
- 奔腾bēnténg BÔN ĐẰNGchồm lên phi nhanh; cuồn cuộn cuộn dâng (nước, khí thế)
- 泡腾pàoténg PHAO ĐẰNGsủi bọt; sủi (khi gặp nước)
- 慢腾腾màntēngtēng MẠN ĐẰNG ĐẰNGchậm chạp, lề mề, đủng đỉnh; chậm chạp, lề mề, từ tốn; chậm chạp, lề mề, chậm rì rìHSK6
- 热腾腾rèténgténg NHIỆT ĐẰNG ĐẰNGnóng hôi hổi; nóng sốtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
