1Danh từ
- Polkadot (nền tảng chuỗi khối Polkadot / đồng tiền mã hóa DOT)
Ví dụ
Bōkǎ shì yí gè duōliàn hùlián de qūkuàiliàn wǎngluò.
Polkadot là một mạng lưới chuỗi khối đa chuỗi kết nối với nhau.
Tā zài Bōkǎ shēngtài zhōng kāifā qùzhōngxīnhuà yìngyòng.
Anh ấy phát triển các ứng dụng phi tập trung trong hệ sinh thái Polkadot.
Bōkǎ wǎngluò zhīchí kuàliàn shùjù chuánshū.
Mạng Polkadot hỗ trợ truyền dữ liệu xuyên chuỗi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
区块链跨链计算平台Polkadot的中文音译名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
基于 + 波卡 (网络/生态)
dựa trên (mạng lưới/hệ sinh thái) Polkadot. VD: 基于波卡网络开发的项目。– Dự án phát triển dựa trên mạng Polkadot.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
