1Danh từ
- dải sóng
- băng tần (vô tuyến)
Ví dụ
Zhè tái shōuyīnjī néng jiēshōu duō gè bōduàn.
Chiếc đài này có thể thu được nhiều dải sóng.
Zhège bōduàn de xìnhào bǐjiào ruò.
Tín hiệu ở băng tần này tương đối yếu.
Wúxiàndiàn bō bèi huàfēn chéng bùtóng de bōduàn.
Sóng vô tuyến được chia thành các dải sóng khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无线电技术中,把无线电波按波长或频率划分的若干范围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……波段 (内/上)
ở trong/trên dải sóng nào đó. VD: 在短波波段上接收广播。– Thu sóng phát thanh trên dải sóng ngắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
