1Lượng từ
- đoạn
- quãng
- đoạn (văn, đường, thời gian)
- đoạn, quãng (thời gian, con đường, bài viết)
- đoạn, quãng (thời gian, khoảng cách)
- đoạn, quãng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于划分开的整体中的一部分(如时间、路程、文章等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 段 + Danh từ (thời gian / đường sá / văn bản)
Lượng từ dùng cho khoảng thời gian, quãng đường hoặc đoạn văn tự. VD: 走了一段路 – Đi được một quãng đường.
Số từ + Tính từ + Lượng từ (+ Danh từ)
Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái phóng đại nhằm nhấn mạnh lượng nhiều hay ít, lớn hay nhỏ theo cảm nhận chủ quan của người nói. Số từ hầu hết là “一”, tính từ thường là từ đơn âm tiết như “大” hoặc “小”, lượng từ thường là danh lượng từ tạm thời (mượn từ danh từ chỉ vật chứa như 碗, 包, 瓶...) hoặc lượng từ chỉ đoạn, khoảng (段).
到出口的时候,我又推了一小段。 – Đến cửa ra, mình lại dắt thêm một đoạn ngắn.
我太饿了,吃了一大碗米饭。 – Mình đói quá, ăn hết một bát cơm to.
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “段” 10
- 阶段jiēduàn GIAI ĐOẠNgiai đoạnHSK5
- 手段shǒuduàn THỦ ĐOẠNbiện pháp; phương pháp; cách thứcHSK5
- 唱段chàngduàn XƯỚNG ĐOẠNđoạn xướng; trích đoạn ca kịch; trích đoạn hátHSK6
- 地段dìduàn ĐỊA ĐOẠNkhu đất; đoạn đường; vị trí địa lýHSK7–9
- 段落duànluò ĐOẠN LẠCđoạn văn; đoạn; giai đoạnHSK7–9
- 路段lùduàn LỘ ĐOẠNđoạn đườngHSK7–9
- 片段piànduàn PHIẾN ĐOẠNđoạn; phân đoạn; mẩu (ký ức, phim ảnh...)HSK7–9
- 时段shíduàn THỜI ĐOẠNkhoảng thời gian; khung giờHSK7–9
- 波段bōduàn BA ĐOẠNdải sóng; băng tần (vô tuyến)
- 黄金时段huángjīnshíduàn HOÀNG KIM THỜI ĐOẠNgiờ vàng; khung giờ vàng (truyền hình, quảng cáo...)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
