1Danh từ
- sốt làn sóng (bệnh sốt Brucella)
Ví dụ
Bōzhuàngrè shì yì zhǒng chángjiàn de rénchù gònghuàn chuánrǎnbìng.
Sốt làn sóng là một bệnh truyền nhiễm lây từ động vật sang người phổ biến.
Huànzhě bèi quèzhěn wéi bōzhuàngrè, xūyào jíshí zhìliáo.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc sốt làn sóng, cần điều trị kịp thời.
Bōzhuàngrè de diǎnxíng zhèngzhuàng shì tǐwēn chéng bōlàngshì qǐfú.
Triệu chứng điển hình của sốt làn sóng là thân nhiệt lên xuống dạng sóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
布鲁氏菌病引起的体温呈波浪状起伏的发热症状,也指该病本身。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有/感染 + 波状热
biểu thị việc mắc hoặc nhiễm bệnh sốt làn sóng. VD: 他不幸感染了波状热。 – Anh ấy không may nhiễm bệnh sốt làn sóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
