Chuyển đến nội dung
泥浆泥漿

níjiāng

Hán Việt: NÊ TƯƠNG

Danh từ

1Danh từ

  1. bùn loãng
  2. vữa bùn
  3. dung dịch bùn

Ví dụ

  1. 大雨过后,道路上到处都是泥浆。

    Dàyǔ guòhòu, dàolù shang dàochù dōu shì níjiāng.Sau cơn mưa lớn, trên đường đâu đâu cũng toàn là bùn loãng.

  2. 汽车开过时,泥浆溅了我一身。

    Qìchē kāi guò shí, níjiāng jiàn le wǒ yì shēn.Lúc xe ô tô chạy qua, bùn bắn tung tóe đầy người tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 溅满泥浆 jiàn mǎn níjiāngbắn đầy bùn loãng
  • 钻井泥浆 zuǎnjǐng níjiāngdung dịch bùn khoan
  • 厚厚的泥浆 hòuhòu de níjiānglớp bùn loãng dày
  • 清理泥浆 qīnglǐ níjiāngdọn dẹp bùn loãng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

泥土和水混合成的半流体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 泥浆 + 溅了一身

Bị bùn loãng bắn bẩn khắp người. VD: 他的衣服被泥浆弄脏了。– Quần áo anh ấy bị bùn vấy bẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

泥
浆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1