1Danh từ
- than bùn
Ví dụ
Zhè zhǒng huācǎo xūyào zhòngzhí zài fùhán nítàn de tǔrǎng lǐ.
Loài hoa cỏ này cần trồng trong đất giàu than bùn.
Nítàn shì méihuà chéngdù zuìdī de méitàn.
Than bùn là loại than đá có mức độ hóa than thấp nhất.
Nítàn zhǎozé duì wéichí shēngtài pínghéng yǒu zhe zhòngyào zuòyòng.
Đầm lầy than bùn đóng vai trò quan trọng đối với việc duy trì cân bằng sinh thái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物残体在多水少气条件下经生物化学作用转化形成的松散有机堆积物,可用作燃料或肥料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 泥炭 + 改善土壤
Dùng than bùn để cải tạo tính chất đất đai trong nông nghiệp hoặc làm vườn. VD: 用泥炭改善花盆土壤。– Dùng than bùn cải tạo đất trồng chậu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
