Chuyển đến nội dung
泥煤

níméi

Hán Việt: NÊ MÔI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、吨

1Danh từ

  1. than bùn

Ví dụ

  1. 这片湿地蕴藏着丰富的泥煤。

    Zhè piàn shīdì yùncáng zhe fēngfù de níméi.Vùng đất ngập nước này ẩn chứa lượng than bùn phong phú.

  2. 当地居民在冬季会开采泥煤作为燃料。

    Dāngdì jūmín zài dōngjì huì kāicǎi níméi zuòwéi ránliào.Người dân địa phương khai thác than bùn làm nhiên liệu vào mùa đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 泥煤层 níméi céngtầng than bùn
  • 开采泥煤 kāicǎi níméikhai thác than bùn
  • 泥煤沼泽 níméi zhǎozéđầm lầy than bùn
  • 泥煤苔 níméi táirêu than bùn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代植物遗体在沼泽中经生物化学作用演变而成的松散煤化产物,炭化程度最低。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开采/利用 + 泥煤

biểu thị việc khai thác hoặc sử dụng than bùn làm tài nguyên. VD: 开采泥煤 – khai thác than bùn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

泥
煤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1