1Danh từ
- than
- than đá
Ví dụ
Dōngtiān hěnduō běifāng jiātíng shāo méi qǔnuǎn.
Mùa đông nhiều gia đình miền Bắc đốt than để sưởi ấm.
Wǒguó de méitàn zīyuán fēicháng fēngfù.
Tài nguyên than đá của nước ta rất phong phú.
Suízhe qīngjié néngyuán de fāzhǎn, méi de xiāohàoliàng zài zhújiàn jiǎnshǎo.
Cùng với sự phát triển của năng lượng sạch, lượng tiêu thụ than đang giảm dần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代植物埋在地层下经过长期压力和温度变化而形成的黑色燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烧 + 煤 + 取暖/做饭
Đốt than để sưởi ấm/nấu cơm. VD: 过去人们烧煤做饭。– Trước đây người ta đốt than nấu cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “煤” 9
- 煤球méiqiú MÔI CẦUthan quả bàng; than viên trònHSK5
- 煤油méiyóu MÔI DUdầu hỏaHSK5
- 泥煤níméi NÊ MÔIthan bùnHSK6
- 煤气méiqì MEI KHÍkhí than; khí gaHSK7–9
- 煤炭méitàn MAI THÁNthan đá; thanHSK7–9
- 褐煤hèméi HẠT MÔIthan nâu; than non
- 煤矿méikuàng MAI KHOÁNGmỏ than
- 煤砖méizhuān MÔI CHUYÊNthan bánh; bánh than (hình viên gạch)
- 无烟煤wúyānméi VÔ YÊN MÔIthan antraxit; than không khói
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
