1Động từ
- bơm nước
- rót nước vào
- tiêm nước (vào thịt để tăng trọng lượng)
Ví dụ
Yóuyǒngchí qīngxǐ wánbì hòu kāishǐ zhùshuǐ.
Hồ bơi sau khi cọ rửa xong thì bắt đầu bơm nước vào.
Shìchǎng jiānguǎn bùmén yánlì dǎjī zhùshuǐ niúròu.
Cơ quan quản lý thị trường xử lý nghiêm thịt bò bơm nước.
Zhè bù diànshìjù jùqíng tài zhùshuǐ, guānzhòng hěn bù mǎnyì.
Kịch bản bộ phim truyền hình này bị 'bơm nước' (kéo dài lê thê) quá mức, khán giả rất không hài lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
灌入水分;比喻加入不切实际、凑数的内容。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往/向 + vật chứa + 注水
Bơm hoặc rót nước vào vật chứa. VD: 往水箱注水。– Rót nước vào bình chứa.
给 + tân ngữ + 注水
Bơm nước vào đâu (thường mang nghĩa xấu hoặc nghĩa bóng). VD: 给猪肉注水。– Bơm nước vào thịt lợn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
