1Danh từ
- giọt nước mắt
Ví dụ
Yí chuàn lèidī shùnzhe tā de liǎnjiá huáluò xiàlai.
Từng giọt nước mắt lăn dài trên gò má cô ấy.
Xìnzhǐ shang liúyǒu gānhé de lèidī hénjì.
Trên trang thư còn lưu lại những vệt nước mắt đã khô.
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā yǎnjiǎo fàn qǐ le xǐyuè de lèidī.
Nghe tin vui này, nơi khóe mắt cô rưng rưng những giọt lệ mừng vui.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼泪形成的滴状水珠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一滴 / 颗 + 泪滴
Dùng lượng từ 滴 hoặc 颗 để đếm giọt nước mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
