1Danh từ
- nước mắt
- giọt lệ
Ví dụ
Tā gǎndòng de liúxià le lèi.
Cô ấy cảm động rơi nước mắt.
Tīngdào zhège bēishāng de xiāoxi, tā de yǎn lǐ hán zhe lèi.
Nghe tin buồn này, mắt anh ấy rưng rưng ngấn lệ.
Zhè míng lǎozhànshì liú xià le jīdòng de lèishuǐ.
Người chiến sĩ già rơi những giọt nước mắt xúc động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼泪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流下 + 泪 / 眼泪
rơi lệ, trào nước mắt (do đau buồn hoặc xúc động). VD: 看到那一幕,她忍不住流下了泪。– Nhìn thấy cảnh tượng đó, cô ấy không kìm được mà rơi lệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泪” 7
- 流泪liúlèichảy nước mắt; rơi lệ; khócHSK4
- 泪水lèishuǐ LỆ THỦYnước mắt; nước mắt, giọt lệHSK5
- 眼泪yǎnlèi NHÃN LỆnước mắtHSK5
- 泪滴lèidī LỆ TÍCHgiọt nước mắt
- 泪珠lèizhū LỆ CHÂUgiọt nước mắt; giọt lệ
- 热泪盈眶rèlèi-yíngkuàng NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNGnước mắt lưng tròng; rưng rưng nước mắtHSK7–9
- 催泪瓦斯cuīlèiwǎsī THÔI LỆ NGÕA TƯhơi cay; khí làm cay mắt
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
