1Động từ
- tràn ngập
- dạt dào
- tràn trề (cảm xúc, bầu không khí)
Ví dụ
Huìchǎng lǐ yángyìzhe rèliè yǒuhǎo de qìfēn.
Hội trường tràn ngập bầu không khí nhiệt liệt và hữu nghị.
Měi gè háizi de liǎn shàng dōu yángyì zhe xìngfú de xiàoróng.
Trên khuôn mặt của mỗi đứa trẻ đều rạng rỡ nụ cười hạnh phúc.
Zhěng bù zuòpǐn yángyì zhe qīngchūn de huólì.
Toàn bộ tác phẩm toát lên tràn trề sức sống thanh xuân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(情绪、气氛等)充分流露或充满。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
洋溢着 + không khí/nụ cười/cảm xúc
chỉ cảm xúc, trạng thái tinh thần hoặc bầu không khí tích cực tỏa ra dồi dào. VD: 脸上洋溢着自信。– Trên mặt tràn đầy vẻ tự tin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
