Chuyển đến nội dung
溢

yì

Hán Việt: DẬT

Động từTính từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tràn
  2. tràn ra ngoài

Ví dụ

  1. 水从杯子里溢出来了。

    Shuǐ cóng bēizi lǐ yì chūlai le.Nước từ trong cốc tràn ra ngoài rồi.

  2. 锅里的汤溢了一地。

    Guō lǐ de tāng yì le yí dì.Canh trong nồi trào ra lênh láng khắp sàn.

2Tính từ

  1. dạt dào
  2. lộ rõ ra ngoài

Ví dụ

  1. 他的脸上洋溢着幸福的笑容。

    Tā de liǎn shàng yángyìzhe xìngfú de xiàoróng.Trên khuôn mặt anh ấy rạng ngời nụ cười hạnh phúc.

  2. 诗歌中字里行间溢满思乡之情。

    Shīgē zhōng zìlǐhángjiān yìmǎn sīxiāng zhī qíng.Trong từng câu chữ của bài thơ ngập tràn nỗi nhớ quê.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 才华横溢 cáihuá héngyìtài hoa tràn trề, xuất chúng
  • 洋溢着 yángyì zhengập tràn, dạt dào
  • 溢出水面 yìchū shuǐmiàntràn lên mặt nước
  • 热情洋溢 rèqíng yángyìnhiệt tình dạt dào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

充满而流出来;过分、过多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

溢出 + nơi chốn

Tràn ra khỏi nơi chứa. VD: 水溢出锅外。– Nước trào ra ngoài nồi.

洋溢着 / 溢满 + cảm xúc/tinh thần

Tràn ngập, đong đầy một tâm trạng, bầu không khí tốt đẹp. VD: 会场溢满喜庆气氛。– Hội trường ngập tràn không khí vui tươi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

溢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “溢” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1