Chuyển đến nội dung
洒满灑滿

sǎmǎn

Động từ

1Động từ

  1. rải đầy
  2. tràn ngập
  3. chiếu rọi khắp

Ví dụ

  1. 清晨的阳光洒满了大地。

    Qīngchén de yángguāng sǎmǎn le dàdì.Ánh nắng ban mai chan hòa khắp mặt đất.

  2. 金色的月光洒满了整个湖面。

    Jīnsè de yuèguāng sǎmǎn le zhěnggè húmiàn.Ánh trăng vàng rải đầy khắp cả mặt hồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洒满阳光 sǎmǎn yángguāngchan hòa ánh nắng
  • 洒满月光 sǎmǎn yuèguāngrải đầy ánh trăng
  • 洒满泪水 sǎmǎn lèishuǐđẫm nước mắt
  • 洒满鲜花 sǎmǎn xiānhuārải đầy hoa tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分散地落满;分布充满(多用于阳光、月光、花瓣等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Ánh sáng / vật thể + 洒满 + Nơi chốn

Ánh sáng hoặc vật thể nhỏ rải tràn ngập trên một bề mặt/khu vực. VD: 阳光洒满了房间。– Ánh nắng tràn ngập căn phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洒
满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1