Chuyển đến nội dung
津贴津貼

jīntiē

Hán Việt: TÂN THIẾP

HSK6Lượng từ: 笔、份

1Danh từ

  1. tiền trợ cấp
  2. phụ cấp

Ví dụ

  1. 公司每个月给员工发放交通津贴。

    Gōngsī měi gè yuè gěi yuángōng fāfàng jiāotōng jīntiē.

    Công ty mỗi tháng phát phụ cấp đi lại cho nhân viên.

  2. 政府为低收入家庭提供生活津贴。

    Zhèngfǔ wèi dī shōurù jiātíng tígōng shēnghuó jīntiē.

    Chính phủ cung cấp tiền trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình có thu nhập thấp.

  3. 这项特殊岗位的津贴标准提高了。

    Zhè xiàng tèshū gǎngwèi de jīntiē biāozhǔn tígāo le.

    Tiêu chuẩn phụ cấp của vị trí công tác đặc thù này đã được nâng cao.

2Động từ

  1. trợ cấp
  2. bù tiền

Ví dụ

  1. 单位每个月津贴他两百元餐费。

    Dānwèi měi gè yuè jīntiē tā liǎng bǎi yuán cānfèi.

    Cơ quan mỗi tháng trợ cấp cho anh ấy 200 tệ tiền ăn.

  2. 学校会津贴一部分贫困学生的学费。

    Xuéxiào huì jīntiē yí bùfen pínkùn xuésheng de xuéfèi.

    Nhà trường sẽ trợ cấp một phần học phí cho học sinh nghèo.

  3. 这笔费用全部由财政津贴。

    Zhè bǐ fèiyong quánbù yóu cáizhèng jīntiē.

    Khoản chi phí này toàn bộ do ngân sách trợ cấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发放津贴 fāfàng jīntiēphát tiền phụ cấp
  • 生活津贴 shēnghuó jīntiētrợ cấp sinh hoạt
  • 高温津贴 gāowēn jīntiēphụ cấp thời tiết nắng nóng
  • 岗位津贴 gǎngwèi jīntiēphụ cấp chức vụ / vị trí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指按期发放的工资以外的补助费用;也指给予补贴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

津贴 + tân ngữ (chi phí/khoản tiền)

Động từ mang nghĩa hỗ trợ bù đắp một phần chi phí sinh hoạt hay công tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

津
贴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1