1Danh từ
- tiền trợ cấp
- phụ cấp
Ví dụ
Gōngsī měi gè yuè gěi yuángōng fāfàng jiāotōng jīntiē.
Công ty mỗi tháng phát phụ cấp đi lại cho nhân viên.
Zhèngfǔ wèi dī shōurù jiātíng tígōng shēnghuó jīntiē.
Chính phủ cung cấp tiền trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình có thu nhập thấp.
Zhè xiàng tèshū gǎngwèi de jīntiē biāozhǔn tígāo le.
Tiêu chuẩn phụ cấp của vị trí công tác đặc thù này đã được nâng cao.
2Động từ
- trợ cấp
- bù tiền
Ví dụ
Dānwèi měi gè yuè jīntiē tā liǎng bǎi yuán cānfèi.
Cơ quan mỗi tháng trợ cấp cho anh ấy 200 tệ tiền ăn.
Xuéxiào huì jīntiē yí bùfen pínkùn xuésheng de xuéfèi.
Nhà trường sẽ trợ cấp một phần học phí cho học sinh nghèo.
Zhè bǐ fèiyong quánbù yóu cáizhèng jīntiē.
Khoản chi phí này toàn bộ do ngân sách trợ cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指按期发放的工资以外的补助费用;也指给予补贴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
津贴 + tân ngữ (chi phí/khoản tiền)
Động từ mang nghĩa hỗ trợ bù đắp một phần chi phí sinh hoạt hay công tác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
