1Danh từ
- vùng đất trũng
- vùng trũng
Ví dụ
Dàyǔ guòhòu, zhè piàn wādì jīmǎn le shuǐ.
Sau cơn mưa lớn, vùng đất trũng này ứ đầy nước.
Cūnzi zuòluò zài yí chù qúnshān huánrào de wādì li.
Ngôi làng tọa lạc ở một vùng trũng có núi non bao bọc.
Xiūjiàn gōnglù shí bìxū bǎ zhè kuài wādì tiánpíng.
Khi làm đường bắt buộc phải lấp bằng khu đất trũng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地表比周围低洼的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 洼地 + 里/处
Chỉ vị trí ở một nơi trũng thấp. VD: 水都流到洼地里去了。– Nước đều chảy cả vào vùng đất trũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
