1Danh từ
- phái
- bè phái
- trường phái
Ví dụ
Xuéshùjiè cúnzàizhe xǔduō bùtóng de liúpài hé pàibié.
Giới học thuật tồn tại rất nhiều trường phái và bè phái khác nhau.
Zhège zhèngdǎng nèibù zhújiàn xíngchéng le liǎng gè zhǔyào de pàibié.
Bên trong chính đảng này dần dần hình thành hai phái chủ yếu.
Bùtóng pàibié zhījiān chángcháng yīnwèi lìyì chōngtū ér zhēngchǎo bùxiū.
Các bè phái khác nhau thường xuyên tranh cãi không dứt do xung đột lợi ích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗教、政党或学术等内部根据不同主张划分的宗派。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于……派别
Biểu thị một cá nhân hoặc nhóm thuộc về một trường phái hoặc phe phái cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
