Chuyển đến nội dung
流明

liúmíng

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lumen (đơn vị đo quang thông)

Ví dụ

  1. 这盏灯的亮度达到了八百流明。

    Zhè zhǎn dēng de liàngdù dádào le bābǎi liúmíng.Độ sáng của ngọn đèn này đạt tới tám trăm lumen.

  2. 流明是测量光通量的国际单位。

    Liúmíng shì cèliáng guāngtōngliàng de guójì dānwèi.Lumen là đơn vị quốc tế dùng để đo quang thông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高流明 gāo liúmíngđộ lumen cao
  • 流明值 liúmíngzhíchỉ số lumen
  • 额定流明 édìng liúmínglumen định mức
  • 达到……流明 dádào... liúmíngđạt mức... lumen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光通量的国际单位,符号为lm。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

con số + 流明

dùng như đơn vị đo sau số từ biểu thị mức quang thông. VD: 这款手电筒有1000流明。– Chiếc đèn pin này có độ sáng 1000 lumen.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1