Chuyển đến nội dung
流网流網

liúwǎng

Hán Việt: LƯU VÕNG

Danh từ

Lượng từ: 张、顶

1Danh từ

  1. lưới trôi (ngư cụ thả trôi theo dòng nước để đánh bắt cá)

Ví dụ

  1. 渔民在夜间把流网撒入海中。

    Yúmín zài yèjiān bǎ liúwǎng sǎ rù hǎi zhōng.Ngư dân thả lưới trôi xuống biển vào ban đêm.

  2. 为了保护海洋资源,国际上限制使用大型流网。

    Wèile bǎohù hǎiyáng zīyuán, guójì shàng xiànzhì shǐyòng dàxíng liúwǎng.Để bảo vệ tài nguyên biển, quốc tế hạn chế sử dụng lưới trôi cỡ lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 撒流网 sǎ liúwǎngthả lưới trôi
  • 收流网 shōu liúwǎngkéo lưới trôi
  • 大型流网 dàxíng liúwǎnglưới trôi cỡ lớn
  • 流网捕捞 liúwǎng bǔlāođánh bắt bằng lưới trôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种捕鱼的网,放在水中随着水流漂移以拦截鱼类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 流网 + 捕鱼/作业

dùng lưới trôi để đánh bắt cá hoặc tác nghiệp. VD: 渔民用流网捕鱼。– Ngư dân dùng lưới trôi để bắt cá.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
网

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1