1Động từ
- lưu luyến
- quấn quýt không nỡ rời đi
Ví dụ
Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le, ràng rén liúlián wàng fǎn.
Phong cảnh nơi đây quá đẹp, khiến người ta lưu luyến quên cả lối về.
Tā zài jiùshūdiàn lǐ liúlián le hěn jiǔ.
Anh ấy đã nán lại rất lâu trong hiệu sách cũ.
Yóukèmen liúlián yú Jiāngnán shuǐxiāng de xiǎoxiàng zhīzhōng.
Du khách lưu luyến dạo bước giữa những ngõ nhỏ vùng sông nước Giang Nam.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
留恋不舍得离去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流连于 + nơi chốn
nán lại, lưu luyến ở một địa điểm nào đó. VD: 他流连于山水之间。– Anh ấy lưu luyến giữa chốn non nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
