1Tính từ
- dễ hiểu
- giản dị
- đơn giản
Ví dụ
Zhè běn shū yòng qiǎnxiǎn de yǔyán jiǎngshùle shēn'ào de kēxué dàolǐ.
Cuốn sách này dùng ngôn từ giản dị dễ hiểu để diễn giải các đạo lý khoa học thâm sâu.
Zhè piān lùnwén lùndiǎn míngquè, wénzì qiǎnxiǎn liúchàng.
Luận điểm của bài luận văn này rõ ràng, câu chữ dễ hiểu mạch lạc.
Tā yòng yí gè qiǎnxiǎn de bǐyù jiěshì le zhè yí fùzá de gàiniàn.
Anh ấy đã dùng một ví dụ so sánh đơn giản dễ hiểu để giải thích khái niệm phức tạp này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(文辞、内容等)简明容易懂,不深奥。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浅显 + 的 + danh từ
Làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như ngôn ngữ, đạo lý, cách diễn đạt. VD: 浅显的道理。 – Đạo lý dễ hiểu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
