1Tính từ
- nông
- cạn (mặt nước, chiều sâu)
- nhạt (màu sắc)
- nông cạn (kiến thức, hiểu biết)
- nhạt, nông, cạn
- nhạt, cạn
- nông, cạn, nhạt
Ví dụ
Zhè tiáo xiǎoxī hěn qiǎn, kěyǐ zhíjiē zǒu guòqù.
Con suối này rất nông, có thể lội qua trực tiếp.
Tā chuānle yí jiàn qiǎnlánsè de liányīqún.
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu xanh nhạt.
Wǒ duì zhè mén xuékē de liǎojiě hái hěn qiǎn.
Sự hiểu biết của tôi về môn học này vẫn còn rất nông cạn.
Wǒ yào qiǎn yánsè de yīfu.
Tôi muốn áo màu nhạt.
Wǒ xǐhuan qiǎn yánsè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu nhạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从表面到底部距离短;程度不深;颜色淡。
Ghi chú: Bộ ba chấm thủy 氵 kết hợp với chữ tiễn 戋, nghĩa là dòng nước cạn, màu nhạt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浅 + tên màu sắc
Biểu thị màu sắc có sắc thái nhạt. VD: 浅绿色。– Màu xanh lục nhạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “浅” 5
- 肤浅fūqiǎn PHU THIỂNnông cạn; hời hợt; thiển cậnHSK7–9
- 搁浅gēqiǎn CÁC CẠNmắc cạn (tàu thuyền); đình trệ; bị bế tắc (kế hoạch, đàm phán)HSK7–9
- 浅显qiǎnxiǎn THIỂN HIỂNdễ hiểu; giản dị; đơn giảnHSK7–9
- 浅浮雕qiǎnfúdiāo THIỂN PHÙ ĐIÊUphù điêu nông; chạm nổi nôngHSK6
- 受益匪浅shòuyì-fěiqiǎn THỤ ÍCH PHỈ THIỂNthu được nhiều lợi ích; học hỏi được rất nhiềuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
