1Danh từ
- hồ dán (nấu bằng bột)
- đầu óc mù mờ
- hồ đồ
- mớ bòng bong (nghĩa bóng)
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ ná yìdiǎnr jiànghu lái tiē chūnlián.
Xin hãy lấy giúp tôi một ít hồ dán để dán câu đối Tết.
Yǐqián rénmen dōushì zìjǐ yòng miànfěn zuò jiànghu.
Trước đây mọi người đều tự dùng bột mì để làm hồ dán.
Zhuōzi shang nòng de quán shì jiànghu.
Trên bàn dính toàn là hồ dán.
Wǒ zuìjìn tài lèi le, nǎozǐ lǐ yì tuán jiànghu.
Dạo này tôi mệt quá, đầu óc như một mớ bòng bong.
Tā yì jǐnzhāng, nǎozǐ lǐ jiù chéng le jiànghu.
Hễ căng thẳng là đầu óc anh ấy lại mụ mẫm cả đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用面粉等制成的有黏性的糊状物,多用来粘贴东西;也比喻混乱不清的状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脑子 / 头脑 + 一团浆糊
Miêu tả trạng thái đầu óc rối loạn, không tỉnh táo, không suy nghĩ mạch lạc được. VD: 他的脑子成了一团浆糊。– Đầu óc anh ấy rối bời như mớ bòng bong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
