1Động từ
- dán
- bồi
Ví dụ
2Tính từ
- khê
- cháy (đồ ăn nấu cháy sém)
Ví dụ
3Danh từ
- cháo đặc
- bột đặc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
黏稠的粥状物;用黏稠物贴敷;粮食等被烧焦。
Ghi chú: 糊 còn có âm đọc hù (糊弄 - lừa gạt) và hú (糊涂 - hồ đồ).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ (煮/烤/煎) + 糊 + 了
Bổ ngữ kết quả chỉ thức ăn bị nấu quá lửa dẫn đến cháy khét.
把 + danh từ + 糊上
Biểu thị dùng giấy hoặc keo hồ dán kín một bề mặt/lỗ hổng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “糊” 8
- 模糊móhu MÔ HỒmờ; mơ hồ; không rõ nétHSK5
- 迷糊míhu MÊ HỒmơ màng; lơ mơ; mông lungHSK5
- 浆糊jiànghuhồ dán (nấu bằng bột); đầu óc mù mờ; hồ đồHSK6
- 含糊hánhu HÀM HỒmơ hồ; mập mờ; không rõ ràngHSK7–9
- 糊涂hútu HỒ ĐỒmơ hồ; lú lẫn; ngơ ngácHSK7–9
- 糊涂虫hútuchóng HỒ ĐỒ TRÙNGkẻ hồ đồ; người ngớ ngẩn lú lẫnHSK6
- 一塌糊涂yìtāhútú NHẤT THÁP HỒ ĐỒrối bời; bừa bộn lung tung; nát bétHSK7–9
- 含糊不清hánhúbùqīng HÀM HỒ BẤT THANHmập mờ; úng a úng ớ; không rõ ràng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
