Chuyển đến nội dung
糊䊀 / 糊 / 餬

hú

Hán Việt: HỒ

Động từTính từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 碗、勺Bộ: 米15 nét

1Động từ

  1. dán
  2. bồi

Ví dụ

  1. 用报纸把破洞糊上。

    Yòng bàozhǐ bǎ pò dòng hú shàng.Dùng báo dán kín lỗ thủng.

  2. 小时候爷爷常教我糊风筝。

    Xiǎoshíhou yéye cháng jiāo wǒ hú fēngzheng.Hồi nhỏ ông nội thường dạy tôi dán diều.

2Tính từ

  1. khê
  2. cháy (đồ ăn nấu cháy sém)

Ví dụ

  1. 米饭煮糊了。

    Mǐfàn zhǔ hú le.Cơm nấu bị khê rồi.

  2. 锅里的肉煎糊了,散发出一股焦味。

    Guō lǐ de ròu jiān hú le, sànfā chū yì gǔ jiāowèi.Thịt trong chảo rán bị cháy rồi, bốc ra mùi khét.

3Danh từ

  1. cháo đặc
  2. bột đặc

Ví dụ

  1. 芝麻糊

    zhīmahúchè vừng đen (cháo mè đen)

  2. 生病时他只能吃一点米糊。

    Shēngbìng shí tā zhǐ néng chī yìdiǎnr mǐhú.Khi ốm anh ấy chỉ có thể ăn chút bột gạo đặc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 糊风筝 hú fēngzhengdán diều
  • 煮糊 zhǔ húnấu khê, nấu cháy
  • 烤糊 kǎo húnướng cháy
  • 芝麻糊 zhīmahúchè mè đen đặc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

黏稠的粥状物;用黏稠物贴敷;粮食等被烧焦。

Ghi chú: 糊 còn có âm đọc hù (糊弄 - lừa gạt) và hú (糊涂 - hồ đồ).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ (煮/烤/煎) + 糊 + 了

Bổ ngữ kết quả chỉ thức ăn bị nấu quá lửa dẫn đến cháy khét.

把 + danh từ + 糊上

Biểu thị dùng giấy hoặc keo hồ dán kín một bề mặt/lỗ hổng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

糊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “糊” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1