1Danh từ
- hỗn thiên nghi (dụng cụ thiên văn cổ đại để đo đạc và quan trắc vị trí các thiên thể)
Ví dụ
Zhāng Héng fāmíng le húntiānyí, cùjìn le gǔdài tiānwénxué de fāzhǎn.Trương Hành phát minh ra hỗn thiên nghi, thúc đẩy sự phát triển của thiên văn học cổ đại.
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe gǔdài húntiānyí de móxíng.Trong viện bảo tàng có trưng bày mô hình hỗn thiên nghi cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
我国古代用来观测天体运行位置的仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 浑天仪
dùng lượng từ 架, 台, 座 để chỉ một thiết bị hỗn thiên nghi. VD: 一架古老的浑天仪 – Một chiếc hỗn thiên nghi cổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
