1Danh từ
- lớp đất mặt
- bụi đất
- đất xốp rời
Ví dụ
Fēng yì chuī, dìshang de fútǔ jiù màntiān fēiyáng.
Gió vừa thổi qua, bụi đất trên mặt đất liền bay mịt mù khắp trời.
Gōngrénmen xiān bǎ lùmiàn shang de fútǔ qīnglǐ gānjìng.
Các công nhân trước hết dọn sạch lớp đất bụi trên mặt đường.
Guāfēng tiān chūmén, xiézi shang zhānmǎn le fútǔ.
Ra ngoài vào ngày lộng gió, giày bám đầy bụi đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地表上松散未附着的虚土或薄薄的尘土。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……上的浮土 + động từ (扫掉/擦去)
Diễn tả hành động làm sạch lớp bụi đất bám trên bề mặt vật thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
