Chuyển đến nội dung
浮

fú

Hán Việt: PHÙ

HSK6

1Động từ

  1. nổi
  2. lơ lửng

Ví dụ

  1. 木头浮在水面上。

    Mùtou fú zài shuǐmiàn shàng.

    Khúc gỗ nổi trên mặt nước.

  2. 油总是浮在水上面。

    Yóu zǒngshì fú zài shuǐ shàngmian.

    Dầu luôn nổi trên mặt nước.

  3. 他的脸上浮现出一丝微笑。

    Tā de liǎn shang fúxiàn chū yì sī wēixiào.

    Trên khuôn mặt anh ấy thoáng hiện một nụ cười.

2Tính từ

  1. hời hợt
  2. nông cạn
  3. bề ngoài

Ví dụ

  1. 他的态度很浮躁。

    Tā de tàidu hěn fúzào.

    Thái độ của anh ấy rất bốc đồng, nóng vội.

  2. 做学问要扎实,不能浮于表面。

    Zuò xuéwèn yào zhāshi, bù néng fú yú biǎomiàn.

    Làm học vấn phải vững chắc, không thể hời hợt trên bề mặt.

  3. 这些夸张的数据太浮了,不可信。

    Zhèxiē kuāzhāng de shùjù tài fú le, bù kěxìn.

    Những số liệu khoa trương này quá ảo, không đáng tin.

3V

  1. nổi lên, hiện lên, dâng lên

Ví dụ

  1. 看到大家的笑脸,一丝温暖浮上了他的心头。

    Kàndào dàjiā de xiàoliǎn, yì sī wēnnuǎn fú shàngle tā de xīntóu.

    Nhìn nụ cười của mọi người, một thoáng ấm áp dâng lên trong lòng anh ấy.

  2. 潜水员慢慢浮出了水面。

    Qiánshuǐyuán mànmàn fú chū le shuǐmiàn.

    Người thợ lặn từ từ nổi lên mặt nước.

    Từ mục 水面

  3. 他的态度有些轻浮放纵。

    Tā de tàidu yǒuxiē qīngfú fàngzòng.

    Thái độ của anh ta có phần cợt nhả, buông thả.

    Từ mục 放纵

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浮躁 fúzàonóng nảy, bộp chộp
  • 浮华 fúhuáphù hoa, hào nhoáng
  • 浮现 fúxiànhiện lên, hiện ra
  • 漂浮 piāofútrôi nổi, bồng bềnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停留在液体表面或浮在空气中;在表面上;空虚不实。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

浮在 + danh từ nơi chốn

nổi trên đâu đó. VD: 树叶浮在水池上。– Chiếc lá nổi trên mặt hồ nước.

浮于表面

thành ngữ/cụm biểu đạt ý hời hợt, chỉ nhìn bề ngoài. VD: 认识不能只浮于表面。– Nhận thức không thể chỉ hời hợt bên ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “浮” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1