1Động từ
- nổi
- lơ lửng
Ví dụ
2Tính từ
- hời hợt
- nông cạn
- bề ngoài
Ví dụ
Tā de tàidu hěn fúzào.
Thái độ của anh ấy rất bốc đồng, nóng vội.
Zuò xuéwèn yào zhāshi, bù néng fú yú biǎomiàn.
Làm học vấn phải vững chắc, không thể hời hợt trên bề mặt.
Zhèxiē kuāzhāng de shùjù tài fú le, bù kěxìn.
Những số liệu khoa trương này quá ảo, không đáng tin.
3V
- nổi lên, hiện lên, dâng lên
Ví dụ
Kàndào dàjiā de xiàoliǎn, yì sī wēnnuǎn fú shàngle tā de xīntóu.
Nhìn nụ cười của mọi người, một thoáng ấm áp dâng lên trong lòng anh ấy.
Qiánshuǐyuán mànmàn fú chū le shuǐmiàn.
Người thợ lặn từ từ nổi lên mặt nước.
Từ mục 水面
Tā de tàidu yǒuxiē qīngfú fàngzòng.
Thái độ của anh ta có phần cợt nhả, buông thả.
Từ mục 放纵
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停留在液体表面或浮在空气中;在表面上;空虚不实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浮在 + danh từ nơi chốn
nổi trên đâu đó. VD: 树叶浮在水池上。– Chiếc lá nổi trên mặt hồ nước.
浮于表面
thành ngữ/cụm biểu đạt ý hời hợt, chỉ nhìn bề ngoài. VD: 认识不能只浮于表面。– Nhận thức không thể chỉ hời hợt bên ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “浮” 18
- 浮尘fúchén PHÙ TRẦNbụi bay; bụi lơ lửng trong không khíHSK6
- 浮雕fúdiāophù điêu; chạm nổiHSK6
- 浮桥fúqiáo PHÙ KIỀUcầu phaoHSK6
- 浮岩fúyán PHÙ NHAMđá bọt; đá phù nham (đá núi lửa xốp nhẹ)HSK6
- 浮质fúzhì PHÙ CHẤTbụi khí; khí dung; sol khí (hạt lơ lửng trong không khí)HSK6
- 浮肿fúzhǒng PHÙ THŨNGphù thũng; chứng phù sưng; sưng phùHSK6
- 悬浮xuánfú HUYỀN PHÙlơ lửng; huyền phù (chất lỏng, chất khí)HSK6
- 浮动fúdòng PHÙ ĐỘNGtrôi nổi; bập bềnh; biến độngHSK7–9
- 浮力fúlì PHÙ LỰClực nổi; sức nổiHSK7–9
- 浮现fúxiàn PHÙ HIỆNhiện lên; xuất hiện (trên bề mặt hoặc trong tâm trí)HSK7–9
- 浮躁fúzào PHÙ TÁOnôn nóng; bốc đồng; thiếu kiên nhẫnHSK7–9
- 漂浮piāofú PHIÊU PHÙnổi trôi; trôi nổi trên mặt nướcHSK7–9
- 飘浮piāofú PHIÊU PHÙbay lơ lửng; lơ lửng trong không trungHSK7–9
- 浮石fúshí PHÙ THẠCHđá bọt; đá nổi (loại đá núi lửa nhẹ xốp nổi được trên nước)
- 浮土fútǔ PHÙ THỔlớp đất mặt; bụi đất; đất xốp rời
- 浅浮雕qiǎnfúdiāo THIỂN PHÙ ĐIÊUphù điêu nông; chạm nổi nôngHSK6
- 浮世绘fúshìhuì PHÙ THẾ HỘItranh Phù Thế (tranh khắc gỗ dân gian truyền thống của Nhật Bản)
- 卢浮宫lúfúgōng LƯ PHÙ CUNGbảo tàng Louvre; viện bảo tàng Louvre
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
