1Danh từ
- bụi bay
- bụi lơ lửng trong không khí
Ví dụ
Jīntiān kōngqì zhìliàng hěn chà, dàochù dōu shì fúchén.
Hôm nay chất lượng không khí rất kém, đâu đâu cũng là bụi mù.
Fúchén tiānqì chūmén zuì hǎo dài shang kǒuzhào.
Thời tiết bụi lơ lửng thì khi ra ngoài tốt nhất nên đeo khẩu trang.
Chuāngtái shang luò le yì céng xìxì de fúchén.
Trên bậu cửa sổ đọng lại một lớp bụi mỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在空中漂浮的微细尘埃;也指这种天气现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浮尘 + 天气 / 现象
chỉ hiện tượng khí tượng có cát bụi lơ lửng trong không khí. VD: 浮尘天气请减少外出。– Thời tiết bụi mù xin hãy giảm bớt ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
