1Danh từ
- đá bọt
- đá phù nham (đá núi lửa xốp nhẹ)
Ví dụ
Fúyán shì yī zhǒng duōkǒng, mìdù xiǎo ér néng fú zài shuǐmiàn shang de huǒshānyán.
Đá bọt là một loại đá núi lửa nhiều lỗ rỗng, mật độ thấp và có thể nổi trên mặt nước.
Hǎitān shang jīngcháng kěyǐ jiǎndào bèi chōng shàng àn de fúyán.
Trên bãi biển thường có thể nhặt được đá bọt dạt vào bờ.
Fúyán cháng yòngyú yánmó cáiliào hé jiànzhù bǎowēn cáiliào.
Đá bọt thường được dùng làm vật liệu mài mòn và vật liệu cách nhiệt trong xây dựng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由火山喷出的岩浆迅速冷凝而形成的多孔状、轻质玻璃质岩石,能浮于水面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浮岩 + 用作/用于……
Đá bọt dùng làm vật liệu gì đó. VD: 浮岩用于工业研磨。– Đá bọt được dùng để mài trong công nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
