1Danh từ
- đá bọt
- đá nổi (loại đá núi lửa nhẹ xốp nổi được trên nước)
Ví dụ
Fúshí shì yì zhǒng duōkǒng de huǒshānyán.
Đá bọt là một loại đá núi lửa có nhiều lỗ rỗng.
Yīnwèi mìdù hěn xiǎo, fúshí kěyǐ fú zài shuǐmiàn shang.
Bởi vì mật độ rất nhỏ, đá bọt có thể nổi trên mặt nước.
Rénmen cháng yòng fúshí lái qùchú jiǎodǐ de sǐpí.
Người ta thường dùng đá bọt để tẩy tế bào chết ở lòng bàn chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多孔而质轻的火山岩,能浮在水面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 浮石 + động từ
Dùng đá bọt để làm việc gì đó. VD: 用浮石磨脚。- Dùng đá bọt chà chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
