Chuyển đến nội dung
浮肿浮腫

fúzhǒng

Hán Việt: PHÙ THŨNG

HSK6

1Danh từ

  1. phù thũng
  2. chứng phù sưng

Ví dụ

  1. 久病初愈,她的脸上还有些浮肿。

    Jiǔbìng chūyù, tā de liǎn shàng hái yǒuxiē fúzhǒng.

    Vừa khỏi bệnh sau đợt ốm dài, khuôn mặt cô ấy vẫn còn hơi phù thũng.

  2. 医生建议浮肿患者少吃高盐食物。

    Yīshēng jiànyì fúzhǒng huànzhě shǎo chī gāoyán shíwù.

    Bác sĩ khuyên bệnh nhân bị phù thũng nên ăn ít đồ ăn mặn.

  3. 营养不良常常会导致身体浮肿。

    Yíngyǎng bùliáng chángcháng huì dǎozhì shēntǐ fúzhǒng.

    Suy dinh dưỡng thường dẫn đến tình trạng phù thũng cơ thể.

2Tính từ

  1. sưng phù
  2. phù nước

Ví dụ

  1. 昨晚喝水太多,今天早上眼睛有点儿浮肿。

    Zuówǎn hē shuǐ tài duō, jīntiān zǎoshang yǎnjing yǒudiǎnr fúzhǒng.

    Tối qua uống nhiều nước quá, sáng nay mắt hơi sưng phù.

  2. 由于长时间站立,他的双腿变得浮肿起来。

    Yóuyú cháng shíjiān zhànlì, tā de shuāngtuǐ biàn de fúzhǒng qǐlai.

    Do đứng thời gian dài, đôi chân anh ấy đã trở nên sưng phù.

  3. 孕妇在孕晚期双脚容易浮肿。

    Yùnfù zài yùnwǎnqī shuāngjiǎo róngyì fúzhǒng.

    Phụ nữ mang thai vào những tháng cuối rất dễ bị phù chân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 面部浮肿 miànbù fúzhǒngphù nề khuôn mặt
  • 双腿浮肿 shuāngtuǐ fúzhǒnghai chân sưng phù
  • 下肢浮肿 xiàzhī fúzhǒngphù chi dưới
  • 消除浮肿 xiāochú fúzhǒngtiêu phù nề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机体组织间隙聚集过多液体,皮下肿胀。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

身体部位 + 浮肿

Bộ phận cơ thể bị sưng/phù. VD: 他的眼睛浮肿。– Mắt anh ấy sưng phù.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

浮
肿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1