1Danh từ
- phù thũng
- chứng phù sưng
Ví dụ
Jiǔbìng chūyù, tā de liǎn shàng hái yǒuxiē fúzhǒng.
Vừa khỏi bệnh sau đợt ốm dài, khuôn mặt cô ấy vẫn còn hơi phù thũng.
Yīshēng jiànyì fúzhǒng huànzhě shǎo chī gāoyán shíwù.
Bác sĩ khuyên bệnh nhân bị phù thũng nên ăn ít đồ ăn mặn.
Yíngyǎng bùliáng chángcháng huì dǎozhì shēntǐ fúzhǒng.
Suy dinh dưỡng thường dẫn đến tình trạng phù thũng cơ thể.
2Tính từ
- sưng phù
- phù nước
Ví dụ
Zuówǎn hē shuǐ tài duō, jīntiān zǎoshang yǎnjing yǒudiǎnr fúzhǒng.
Tối qua uống nhiều nước quá, sáng nay mắt hơi sưng phù.
Yóuyú cháng shíjiān zhànlì, tā de shuāngtuǐ biàn de fúzhǒng qǐlai.
Do đứng thời gian dài, đôi chân anh ấy đã trở nên sưng phù.
Yùnfù zài yùnwǎnqī shuāngjiǎo róngyì fúzhǒng.
Phụ nữ mang thai vào những tháng cuối rất dễ bị phù chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机体组织间隙聚集过多液体,皮下肿胀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身体部位 + 浮肿
Bộ phận cơ thể bị sưng/phù. VD: 他的眼睛浮肿。– Mắt anh ấy sưng phù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
