1Động từ
- sưng
- phù
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肌肉、皮肤等因病变或外伤而膨胀起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 肿 (+ 了)
bổ ngữ kết quả biểu thị sau một hành động/tác động thì vị trí đó bị sưng lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肿” 17
- 囊肿nángzhǒng NANG THŨNGu nang; nangHSK5
- 浮肿fúzhǒng PHÙ THŨNGphù thũng; chứng phù sưng; sưng phùHSK6
- 红肿hóngzhǒng HỒNG THŨNGsưng đỏ; đỏ sưngHSK6
- 肿大zhǒngdàsưng to; phù nềHSK6
- 肿块zhǒngkuài THỦNG KHỐIkhối u; chỗ sưng cục; u cụcHSK6
- 肿胀zhǒngzhàng THŨNG TRƯỚNGsưng phù; sưng phồng; sưng vùHSK6
- 肿瘤zhǒngliú THŨNG LƯUkhối u; khối bướuHSK7–9
- 脓肿nóngzhǒng NÙNG THŨNGổ áp xe; bọc mủ; sưng mủ
- 水肿shuǐzhǒng THỦY THŨNGphù nề; phù thũng (y học: tình trạng ứ dịch trong các mô của cơ thể)
- 血肿xuèzhǒng HUYẾT THŨNGkhối tụ máu; vết tụ máu
- 肺气肿fèiqìzhǒng PHẾ KHÍ THŨNGbệnh khí phế thũng; giãn phế nangHSK6
- 麦粒肿màilìzhǒng MẠCH LẠP THŨNGlẹo mắt; mụt lẹo
- 脑水肿nǎoshuǐzhǒng NÃO THỦY THŨNGphù não; chứng ứ nước trong mô não
- 肉芽肿ròuyázhǒng NHỤC NHA THŨNGu hạt (y học)
- 甲状腺肿jiǎzhuàngxiànzhǒng GIÁP TRẠNG TUYẾN THŨNGbướu cổ; sưng tuyến giápHSK6
- 良性肿瘤liángxìngzhǒngliú LƯƠNG TÍNH THŨNG LƯUkhối u lành tính; u lànhHSK6
- 恶性肿瘤èxìngzhǒngliú ÁC TÍNH THŨNG LỰUkhối u ác tính; ung thư
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
