1Danh từ
- bụi khí
- khí dung
- sol khí (hạt lơ lửng trong không khí)
Ví dụ
Kōngqì zhōng de fúzhì nóngdù yánzhòng chāobiāo.
Nồng độ bụi khí lơ lửng trong không khí vượt chuẩn nghiêm trọng.
Fúzhì kēlì huì wēihài réntǐ de hūxī xìtǒng.
Các hạt sol khí gây hại cho hệ hô hấp của cơ thể người.
Zhè zhǒng yíqì kěyǐ jiǎncè kōngqì zhōng de fúzhì chéngfèn.
Thiết bị này có thể đo lường thành phần khí dung trong không khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
悬浮在大气中的固体或液体微粒;气溶胶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
空气中的 + 浮质
cụm danh từ chỉ các hạt vật chất lơ lửng trong không khí. VD: 空气中的浮质影响能见度。– Hạt bụi lơ lửng trong không khí ảnh hưởng đến tầm nhìn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
