1Danh từ
- sên biển
- thỏ biển
Ví dụ
Hǎitù bìng bú shì zhēnzhèng de tùzi, ér shì yì zhǒng ruǎntǐ dòngwù.
Sên biển không phải là thỏ thật mà là một loài động vật thân mềm.
Hǎitù de tóubù zhǎng yǒu liǎng duì chùjiǎo, xíngzhuàng hěn xiàng tù'ěr.
Đầu sên biển mọc hai đôi xúc giác, hình dáng rất giống tai thỏ.
Zài qīngchè de hǎidǐ, wǒmen kěyǐ kàndào wǔyánliùsè de hǎitù.
Dưới đáy biển trong vắt, chúng ta có thể nhìn thấy những con sên biển rực rỡ sắc màu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海蛞蝓的一种,贝类软体动物,头部触角像兔耳,生活在暖海浅水区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像……一样的海兔
Miêu tả hình thái kỳ lạ của sên biển. VD: 海底有许多像花朵一样的海兔。– Dưới đáy biển có rất nhiều sên biển trông giống như những bông hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
